Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trigonometrician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà toán học sử dụng lượng giác
danh từ
A mathematician who uses trigonometry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trigonometrician
Dạng gốc
(base form)
trigonometrician
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trigonometrician
trigonometr
y
Lượng giác học, lượng giác
danh từ
trigonometric
Lượng giác
tính từ
AI
1
Nhà toán học sử dụng lượng giác
1
Nhà toán học sử dụng lượng giác
1
Nhà toán học sử dụng lượng giác