Dịch

trig

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thật, đáng tintính từTrue; trusty; trustworthy; faithful.
  2. An toàn, chắc chắntính từSafe; secure.
  3. Người trưng diệndanh từA dandy; coxcomb.
  4. Chèn bánhđộng từngoại động từ (transitive)To stop (a wheel, barrel, etc.) by placing something under it; to scotch; to skid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trigDạng gốc (base form)
  2. trigsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trig.danh từViết tắt của trigonometry
trig pointdanh từCây cột cố định có vỏ bằng kim loại dành cho máy kinh vĩ trên đỉnh một điểm cao trong cảnh quan; ban đầu được sử dụng để tạo bản đồ Khảo sát Quân sự
trig pillardanh từTrụ tam giác
trig identitydanh từNhận dạng lượng giác

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Chắc
  1. Chắc, vữngTight; firm; steady; sound; in good condition or health.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gọn gàng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrig
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtryggr“loyal, faithful, true”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*triwwiz“loyal, faithful, true”
danh từ

Rút gọn từ trigonometry

Ví dụ

  • , , fine-un, . Clean-built trig-lookin’! ‘64 ...Phải, con Chicopee là một con tàu tuyệt vời. Đóng chắc, trông rất khỏe! Không con nào nhanh hơn nó trong năm 64 cả.
  • “ ,” Austin’s ; , . , , ,[…].“Một con tàu nhỏ nhưng chắc,” đó luôn là nhận xét của Austin về bà quản gia; và trông bà đúng như thế, lúc nào cũng gọn gàng, chắc nịch và bề mặt nhẵn nhụi như một chiếc du thuyền đã cải biến, sẵn sàng ra trận. ¶ Gần đó, chồng bà lang thang, vẻ ôn tồn kiểu phương Đông, lúc nào cũng niềm nở, […]
  • ; , Bạn cũng chẳng thà đấm vào cái cưa ấy bằng nắm tay; bạn cũng chẳng thà đặt một cục chèn dưới đập để chặn nó, còn hơn là luyện với hắn

AI