Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thật, đáng tintính từTrue; trusty; trustworthy; faithful.
- An toàn, chắc chắntính từSafe; secure.
- Người trưng diệndanh từA dandy; coxcomb.
- Chèn bánhđộng từngoại động từ (transitive)To stop (a wheel, barrel, etc.) by placing something under it; to scotch; to skid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trigDạng gốc (base form)
- trigsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trig.danh từ | danh từ | Viết tắt của trigonometry |
| trig pointdanh từ | danh từ | Cây cột cố định có vỏ bằng kim loại dành cho máy kinh vĩ trên đỉnh một điểm cao trong cảnh quan; ban đầu được sử dụng để tạo bản đồ Khảo sát Quân sự |
| trig pillardanh từ | danh từ | Trụ tam giác |
| trig identitydanh từ | danh từ | Nhận dạng lượng giác |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Chắc
- Chắc, vữngTight; firm; steady; sound; in good condition or health.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gọn gàng
Họ từ (word family)
cùng gốc trigNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrig
- từ tiếng Bắc Âu cổtryggr“loyal, faithful, true”
- từ tiếng German nguyên thủy*triwwiz“loyal, faithful, true”
danh từ
Rút gọn từ trigonometry
Ví dụ
- , , fine-un, . Clean-built trig-lookin’! ‘64 ...Phải, con Chicopee là một con tàu tuyệt vời. Đóng chắc, trông rất khỏe! Không con nào nhanh hơn nó trong năm 64 cả.
- “ ,” Austin’s ; , . ¶ , , ,[…].“Một con tàu nhỏ nhưng chắc,” đó luôn là nhận xét của Austin về bà quản gia; và trông bà đúng như thế, lúc nào cũng gọn gàng, chắc nịch và bề mặt nhẵn nhụi như một chiếc du thuyền đã cải biến, sẵn sàng ra trận. ¶ Gần đó, chồng bà lang thang, vẻ ôn tồn kiểu phương Đông, lúc nào cũng niềm nở, […]
- ; , Bạn cũng chẳng thà đấm vào cái cưa ấy bằng nắm tay; bạn cũng chẳng thà đặt một cục chèn dưới đập để chặn nó, còn hơn là luyện với hắn