Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gyrotrigonometry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng các khái niệm con quay để nghiên cứu các tam giác hyperbol
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of gyroconcepts to study hyperbolic triangles.
Nguồn gốc
(etymology)
gyro-
+
trigonometry
AI
1
Việc sử dụng các khái niệm con quay để nghiên cứu các tam giác hyperbol
1
Việc sử dụng các khái niệm con quay để nghiên cứu các tam giác hyperbol
1
Việc sử dụng các khái niệm con quay để nghiên cứu các tam giác hyperbol