Dịch

gyrotrigonometry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các khái niệm con quay để nghiên cứu các tam giác hyperboldanh từkhông đếm được (uncountable)The use of gyroconcepts to study hyperbolic triangles.

Nguồn gốc (etymology)

AI