Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trigonometrist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm lượng giác
danh từ
One who does trigonometry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trigonometrist
Dạng gốc
(base form)
trigonometrist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
trigonometry
+
-ist
Ví dụ
During
his
next
visit
,
very
proud
of
herself
,
the
young
trigonometrist
began
to
speak
about
the
book
to
its
author
.
AI
1
Người làm lượng giác
1
Người làm lượng giác
1
Người làm lượng giác