Dịch

triad

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bộ ba, nhóm badanh từA grouping of three.
  2. Mối quan hệ ba ngườidanh từA romantic or sexual relationship between three individuals; a throuple.
  3. Từ ba âm tiếtdanh từA word of three syllables.
  4. Băng Tam Hoàngdanh từA branch of a Chinese underground criminal society, mostly based in Hong Kong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triadDạng gốc (base form)
  2. triadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dark triaddanh từ riêngNhóm gồm ba đặc điểm tính cách nhẫn tâm: tự ái, xảo quyệt và bệnh thái nhân cách
minor triaddanh từMột bộ ba với một phần ba thứ giữa gốc và phần thứ ba, và một phần ba chính giữa phần ba và phần năm
V triaddanh từBộ ba trong đó một người có mối quan hệ đa tình với hai người khác không có quan hệ tình cảm với nhau
iron triaddanh từ riêngBộ ba sắt, coban và niken, ba nguyên tố có chung những đặc điểm hóa học và vật lý nhất định và rất quan trọng trong luyện kim màu
major triaddanh từMột bộ ba có một phần ba trưởng giữa gốc và phần thứ ba và một phần ba thứ giữa phần ba và phần năm
portal triaddanh từThành phần đặc biệt của tiểu thùy gan, chạy dọc theo mỗi góc của tiểu thùy, bao gồm các nhánh của động mạch gan, tĩnh mạch cửa gan và ống mật, cũng như các cấu trúc khác
perfect triaddanh từĐồng nghĩa với perfect chord
nuclear triaddanh từBa thành phần truyền thống của kho vũ khí hạt nhân: máy bay ném bom chiến lược, tên lửa đạn đạo xuyên lục địa và tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cụm ba điểm huỳnh quang
  1. On a CRT display, a group of three neighbouring phosphor dots, coloured green, red, and blue.

Ví dụ

  • , . , , .Các tác phẩm nghệ thuật sau này trình bày nhiều động vật và thần linh, một số trong đó được xác định rõ ràng với các thiên thể. Chúng thường bao gồm bộ ba tượng trưng gồm Mặt Trời, Mặt Trăng và Sao Kim.
  • , , .Trong dáng vẻ chung, ông ta kiêu ngạo và tỏ ra quan trọng, thích phong cách diễn thuyết hoa mỹ đến mức thường trở nên lố bịch vì sắp xếp sai các nhóm ba và nhóm bốn từ mà ông ta nhồi nhét vào câu nói của mình.
  • " " .Bài hát 'Chiều Mạc Tư Khoa' bắt đầu bằng một hợp âm ba Mi thứ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tri--ad

  1. từ tiếng Latinhtriad-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτριάςtriás

Ngôn ngữ khác

AI