Dịch

trio

B2danh từ (noun)
UK/ˈtɹi.əʊ/US/ˈtɹioʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhóm gồm ba thành viêndanh từA group of three people or things.
  2. Ban tam tấu, nhóm tam tấudanh từA group of three musicians.
  3. Bản tam tấudanh từA piece of music written for three musicians.
  4. Đoạn triodanh từA passage in the middle of a minuet, frequently in a different key.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trioDạng gốc (base form)
  2. triosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

form a trioThành lập ban tam tấu
jazz trioBan tam tấu jazz
piano trioTam tấu piano
power triodanh từNhóm ban nhạc rock-and-roll bao gồm guitar điện, guitar bass và bộ trống, bỏ qua guitar nhịp điệu và nhạc cụ bàn phím gắn liền với đội hình lớn hơn
string triodanh từDàn nhạc ban đầu bao gồm hai violin và cello, và bây giờ thường là violin, cello và viola
Golden Triodanh từ riêngBộ ba nhân vật Harry Potter là Harry Potter, Ron Weasley và Hermione Granger
trio sonatadanh từMột loại tác phẩm âm nhạc có hai phần du dương và âm trầm liên tục

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cocktail trio
  1. Any cocktail made with a spirit, a liqueur, and a creamy ingredient.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýtrio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . -17 2014 – Ademola , Solanke Calvert-Lewin – .Đây là giai đoạn thú vị cho nước Anh và đặc biệt là cho lứa cầu thủ này. Sáu người trong đội hình này từng vô địch giải U17 châu Âu năm 2014 và bộ ba tấn công đến từ Everton và Liverpool gồm Ademola Lookman, Dominic Solanke và Calvert-Lewin đã có một giải đấu xuất sắc.
  • . , , — .Ông Cleaver nắm bắt được ý tưởng đó, và chỉ trong chốc lát, ban tam tấu đã chơi hết mình trên nền giai điệu walking bass — tựa như một bức hình mờ ảo bỗng trở nên sắc nét rõ ràng.
  • .Ban tam tấu đó đã phát hành được năm album rồi.

AI