Dịch

trío

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtɾio/

Nghĩa chính

  1. Ban tam ca, tam tấu, bộ badanh từtrio, threesome (a group of three, especially for performance art)
  2. Quan hệ tình dục ba ngườidanh từthreesome (an instance of sexual activity involving three people)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tríoDạng gốc (base form)
  2. tríosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

formar un tríoChưa có nghĩa
hacer un tríoChưa có nghĩa
trío cómicoChưa có nghĩa
trío musicalChưa có nghĩa
trío románticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Tom Mary .Tom cố gắng thuyết phục Mary thực hiện một bộ ba.

AI