Nghĩa chính
- Nhóm ba ngườidanh từA group of three people or things.
- Quan hệ tình dục ba ngườidanh từAn instance of sexual activity involving three people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- threesomeDạng gốc (base form)
- threesomesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devil's threesomedanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục giữa một phụ nữ và hai người đàn ông |
Ví dụ
- ‘ ,’ , she’d , .“Hãy kể cho tôi nghe mọi chuyện,” cô ấy nói với Losse, và khi cô ấy nghe được mọi chuyện, cô ấy đã khiến người đồng nghiệp luôn gợi ý quan hệ tay ba một cách kín đáo bị giáng chức.
- ?Quan hệ ba người thì sao nhỉ?
- .Tôi từng quan hệ ba người và nó rất tuyệt.
Họ từ (word family)
cùng gốc threesomeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha