Dịch

threesome

C1danh từ (noun)
UK/ˈθɹiː.səm/US/ˈθɹi.səm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhóm ba ngườidanh từA group of three people or things.
  2. Quan hệ tình dục ba ngườidanh từAn instance of sexual activity involving three people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threesomeDạng gốc (base form)
  2. threesomesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

devil's threesomedanh từQuan hệ tình dục giữa một phụ nữ và hai người đàn ông

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘ ,’ , she’d , .“Hãy kể cho tôi nghe mọi chuyện,” cô ấy nói với Losse, và khi cô ấy nghe được mọi chuyện, cô ấy đã khiến người đồng nghiệp luôn gợi ý quan hệ tay ba một cách kín đáo bị giáng chức.
  • ?Quan hệ ba người thì sao nhỉ?
  • .Tôi từng quan hệ ba người và nó rất tuyệt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc threesome

Ngôn ngữ khác

AI