Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ba, số basố từA1The number 3; one more than two and one less than four.
- số 3, chữ số 3danh từA1The digit or symbol 3.
- ba giờ, 3 giờdanh từA1Three o'clock in the morning or afternoon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- threeDạng gốc (base form)
- threesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in threes | Theo nhóm ba người | |
| rule of threedanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc nêu rõ rằng, nếu hai tỷ số bằng nhau thì mẫu số của tỷ số thứ hai bằng tử số của nó nhân với nghịch đảo của tỷ số thứ nhất: nếu a/b=c/d thì d=(bc)/a |
| three times | Ba lần | |
| top three | Ba vị trí dẫn đầu | |
| two or three | Hai ba, một vài | |
| me threetrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Dùng để thể hiện sự đồng tình sau khi ai đó đã nói “me too”. Có thể tiếp tục là “tôi bốn”, “tôi năm”, v.v |
| number threedanh từ | danh từ | Người đánh bóng thứ ba |
| less than threedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với <3 |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vật cỡ ba
- Vật cỡ ba, vật dài ba đơn vịAnything measuring three units, as length.
Ví dụ
- .Ba là một nửa của sáu.
- .Ba ngày đã trôi qua.
- , 1210 1 , 2 , 1 0 .Trong ví dụ của chúng ta, số 1210 có 1 chữ số không, 2 chữ số một, 1 chữ số hai và 0 chữ số ba.
Họ từ (word family)
cùng gốc threeNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- thirddễ nhầmsố đếm (3), dùng để chỉ số lượng thay vì thứ tự hoặc phân số.