Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- thứ batính từA2không so sánh (not comparable)coming after the second in order or position
- một phần badanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)one of three equal parts of a whole
- người thứ ba, vật thứ badanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the person or thing in the third position
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- third of sthmột phần ba cái gìOver a third of sales were made over the internet.Hơn một phần ba doanh số được thực hiện qua mạng.
- third (in sth)hạng ba (trong cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Số ba
- không đếm được (uncountable)Ellipsis of third gear (of a gearbox).
Ví dụ
- “ . -19 , , -19 ,” ."Quốc hội đã đi đầu trong việc cấp kinh phí cho HBCU vào các dự luật đó và thông qua chúng. Dự luật COVID-19 thứ ba, được thông qua dưới thời Tổng thống Biden, bao gồm số tiền tài trợ cho HBCU nhiều như cả hai dự luật Covid-19 đầu tiên dưới thời Tổng thống Trump," ông nói.
- . .Cậu ấy đã ăn một phần ba chiếc bánh. Chia cho hai phần ba.
- .Jones về thứ ba.
Họ từ (word family)
cùng gốc thirdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithirde
- từ tiếng Anh cổþridda
- từ tiếng German nguyên thủy*þridjô
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tercerTiếng Tây Ban Nhatương đương