Nghĩa chính
- Thứ ba trong số các bánh răng có sẵn trong hộp số hoặc hộp số khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The third of the available gears in a transmission or other gearbox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- third gearDạng gốc (base form)
- third gearsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .