Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thứ batính từkhông so sánh (not comparable)Of third rank or order; subsequent.
- Bậc batính từkhông so sánh (not comparable)Possessing some quality in the third degree; especially having been subjected to the substitution of three atoms or radicals.
- Lông cánh tam cấptính từkhông so sánh (not comparable)Of quills: growing on the innermost joint of a bird's wing; tertial.
- Vật bậc ba, yếu tố bậc badanh từAny item considered to be of third order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tertiaryDạng gốc (base form)
- tertiariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tertiary caredanh từ | danh từ | Chăm sóc y tế chuyên sâu |
| tertiary educationdanh từ | danh từ | Giáo dục bậc cao |
| tertiary industrydanh từ | danh từ | Ngành công nghiệp dịch vụ |
| tertiary sectordanh từ | danh từ | Ngành dịch vụ |
| tertiary workdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tertiary source |
| post-Tertiarytính từ | tính từ | Tiếp theo, hoặc gần đây hơn, Đệ Tam |
| tertiary colordanh từ | danh từ | Các màu là kết quả của việc trộn hai màu phụ hoặc giữa một màu chính và một màu phụ liền kề |
| tertiary planetdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem tertiary, planet |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Màu bậc ba
- A tertiary colour.
Họ từ (word family)
cùng gốc tertiaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Nếu giáo dục nghệ thuật và công nghiệp, nếu các Viện Cơ khí, các Trường Cao đẳng và mọi cơ sở giáo dục trung học và đại học đều do Chính phủ quản lý, thì những ý kiến phản đối nêu trên sẽ càng trầm trọng và nhân lên gấp bội.
- , , rượu, amin hoặc muối bậc ba
- (, , ) .Không có bằng chứng nào cho thấy những người làm thủy lợi không mở các kênh dẫn nước của họ (kênh cấp ba, mương dẫn nước, mương rãnh) khi họ cần nước.