Dịch

tertiary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtɜːʃ.ɹiː/US/ˈtɝ.ʃiˌɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thứ batính từkhông so sánh (not comparable)Of third rank or order; subsequent.
  2. Bậc batính từkhông so sánh (not comparable)Possessing some quality in the third degree; especially having been subjected to the substitution of three atoms or radicals.
  3. Lông cánh tam cấptính từkhông so sánh (not comparable)Of quills: growing on the innermost joint of a bird's wing; tertial.
  4. Vật bậc ba, yếu tố bậc badanh từAny item considered to be of third order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tertiaryDạng gốc (base form)
  2. tertiariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tertiary caredanh từChăm sóc y tế chuyên sâu
tertiary educationdanh từGiáo dục bậc cao
tertiary industrydanh từNgành công nghiệp dịch vụ
tertiary sectordanh từNgành dịch vụ
tertiary workdanh từĐồng nghĩa với tertiary source
post-Tertiarytính từTiếp theo, hoặc gần đây hơn, Đệ Tam
tertiary colordanh từCác màu là kết quả của việc trộn hai màu phụ hoặc giữa một màu chính và một màu phụ liền kề
tertiary planetdanh từDùng theo nghĩa đen, xem tertiary, planet

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Màu bậc ba
  1. A tertiary colour.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

terti--ary

  1. mượn từ tiếng Latinhtertiārius“of the third part or rank”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Nếu giáo dục nghệ thuật và công nghiệp, nếu các Viện Cơ khí, các Trường Cao đẳng và mọi cơ sở giáo dục trung học và đại học đều do Chính phủ quản lý, thì những ý kiến phản đối nêu trên sẽ càng trầm trọng và nhân lên gấp bội.
  • , , rượu, amin hoặc muối bậc ba
  • (, , ) .Không có bằng chứng nào cho thấy những người làm thủy lợi không mở các kênh dẫn nước của họ (kênh cấp ba, mương dẫn nước, mương rãnh) khi họ cần nước.

AI