terciario
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/teɾˈθjaɾjo/
Nghĩa chính
- Bậc ba, cấp batính từtertiary
- Kỷ Đệ Tamdanh từTertiary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terciarioDạng gốc (base form)
- terciariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- terciariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- terciariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color terciariodanh từ | danh từ | Màu bậc ba |
| sector terciario | Ngành dịch vụ |
Ví dụ
- , , .Hợp chất đó có bảy carbon nguyên tố, bốn carbon thứ cấp, một carbon bậc ba và một carbon tứ cấp.
- , .Nhiều phụ nữ theo đuổi học đại học và một nghề, vì vậy họ hoãn hôn nhân và sinh con.
- .Phân tử phenolftalein có năm nguyên tử carbon bậc ba.