Tertiary
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phần đầu tiên của đại Tân sinh khi hệ thực vật và động vật có vú hiện đại xuất hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the first part of the Cenozoic era when modern flora and mammals appeared.
- Kỉ Đệ Tamdanh từ riêngThe first part of the Cenozoic era when modern flora and mammals appeared.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tertiary caredanh từ | danh từ | Chăm sóc y tế chuyên sâu |
| tertiary workdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tertiary source |
| post-Tertiarytính từ | tính từ | Tiếp theo, hoặc gần đây hơn, Đệ Tam |
| tertiary colordanh từ | danh từ | Các màu là kết quả của việc trộn hai màu phụ hoặc giữa một màu chính và một màu phụ liền kề |
| tertiary planetdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem tertiary, planet |
| tertiary sourcedanh từ | danh từ | Sự lựa chọn, chắt lọc, tóm tắt hoặc tổng hợp các nguồn chính, nguồn thứ cấp hoặc cả hai |
| tertiary sectordanh từ | danh từ | Ngành dịch vụ |
| tertiary colourdanh từ | danh từ | Các màu là kết quả của việc trộn hai màu phụ hoặc giữa một màu chính và một màu phụ liền kề |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , […]