Dịch

Third World

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thế giới thứ badanh từ riêngThose countries not aligned with the west or the east during the Cold War.
  2. Các nước đang phát triển, đặc biệt là các nước Châu Phi, Châu Á và Châu Mỹ Latinhdanh từ riêngDeveloping countries, especially those of Africa, Asia and Latin America.
  3. Các quốc gia đang phát triển hoặc một quốc gia thiếu các tiêu chuẩn xã hội lý tưởng được quốc tế tôn trọng (ví dụ: pháp quyền đầy đủ và mức độ thịnh vượng được quốc tế tôn trọng)danh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)Any developing country, or a country lacking the perceived internationally respected ideal standards of a society (e.g. sufficient rule of law and internationally respected level of prosperity).
  4. Nói chung là những người thuộc các chủng tộc bị gạt ra ngoài lề xã hội hoặc bị bóc lộtdanh từ riêngPeople of marginalized or exploited races, collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Third World Wardanh từ riêngThế chiến thứ ba
Third World briefcasedanh từMáy nổ khu ổ chuột di động
Third Worlderdanh từAi đó đến từ Thế giới thứ ba
Turd Worlddanh từ riêngThế giới thứ ba
Third-Worldisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa thế giới thứ ba
Third-Worldishtính từGiống hoặc có đặc điểm của một quốc gia thuộc Thế giới thứ ba
Third-Worldizationdanh từSự biến đổi một quốc gia thành một quốc gia thuộc Thế giới thứ ba
Third-Worldtính từCủa hoặc từ Thế giới thứ ba

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — — ?
  • , ..’ , looked-down-upon “ .”
  • .

AI