Third World
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thế giới thứ badanh từ riêngThose countries not aligned with the west or the east during the Cold War.
- Các nước đang phát triển, đặc biệt là các nước Châu Phi, Châu Á và Châu Mỹ Latinhdanh từ riêngDeveloping countries, especially those of Africa, Asia and Latin America.
- Các quốc gia đang phát triển hoặc một quốc gia thiếu các tiêu chuẩn xã hội lý tưởng được quốc tế tôn trọng (ví dụ: pháp quyền đầy đủ và mức độ thịnh vượng được quốc tế tôn trọng)danh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)Any developing country, or a country lacking the perceived internationally respected ideal standards of a society (e.g. sufficient rule of law and internationally respected level of prosperity).
- Nói chung là những người thuộc các chủng tộc bị gạt ra ngoài lề xã hội hoặc bị bóc lộtdanh từ riêngPeople of marginalized or exploited races, collectively.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Third World Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Thế chiến thứ ba |
| Third World briefcasedanh từ | danh từ | Máy nổ khu ổ chuột di động |
| Third Worlderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ Thế giới thứ ba |
| Turd Worlddanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới thứ ba |
| Third-Worldisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa thế giới thứ ba |
| Third-Worldishtính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của một quốc gia thuộc Thế giới thứ ba |
| Third-Worldizationdanh từ | danh từ | Sự biến đổi một quốc gia thành một quốc gia thuộc Thế giới thứ ba |
| Third-Worldtính từ | tính từ | Của hoặc từ Thế giới thứ ba |
Họ từ (word family)
cùng gốc Third WorldNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — — ?
- , ..’ , looked-down-upon “ .”
- .
Xuất hiện ở từ khác
- thirdkết hợpthế giới thứ ba