Dịch

First World

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thế giới thứ nhấtdanh từ riêngThose countries aligned with the West during the Cold War.
  2. Đồng nghĩa với Tokpeladanh từ riêngSynonym of Tokpela.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

First World Wardanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ nhất
first world problemdanh từLời phàn nàn hoặc sự thất vọng được coi là tầm thường mà chỉ người dân ở các quốc gia giàu có hoặc phát triển mới trải qua
First Worlderdanh từAi đó đến từ Thế giới thứ nhất
First-Worldishtính từGiống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thế giới thứ nhất
  1. Wealthy, developed nations.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
  • .
  • 1914.

AI