Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
First-Worldish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất
tính từ
Resembling or characteristic of a First World country.
Nguồn gốc
(etymology)
First World
+
-ish
Ví dụ
Some
of
the
above
group
belongings
are
very
first-worldish
–
you
will
know
the
relevant
groupings
to
choose
for
your
students
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất
1
Giống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất
1
Giống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất