Dịch

First-Worldish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một quốc gia thuộc Thế giới thứ nhấttính từResembling or characteristic of a First World country.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – .

AI