free world
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thế giới tự dodanh từ riêngThose who are free (not incarcerated, institutionalized, etc.) collectively.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leader of the free worlddanh từ | danh từ | Tổng thống của Hoa Kỳ |
| Right Arm of the Free Worlddanh từ riêng | danh từ riêng | FN-FAL, được quân đội các nước phương Tây sử dụng rộng rãi trong Chiến tranh Lạnh |
Ví dụ
- , . .
- .
- ‘ ’ ‘ ’.