Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Third World briefcase
danh từ
(noun)
US
/ˈ
θ
ɚ
d
ˈ
w
ɜɹ
l
d
ˈ
b
ɹ
iː
f
ˌ
k
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Máy nổ khu ổ chuột di động
danh từ
A portable ghetto blaster.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Third World briefcase
Dạng gốc
(base form)
Third World briefcase
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
Do
you
have
a
cassette
tape
player
?
" "
I've
got
a
Third
World
briefcase
,
"
Katie
said
to
Agnes
,
and
then
turned
scarlet
,
thinking
the
black
officer
would
take
offense
.
AI
1
Máy nổ khu ổ chuột di động
1
Máy nổ khu ổ chuột di động
1
Máy nổ khu ổ chuột di động