Dịch

tierce

danh từ (noun)
UK/ˈtɪəs/US/ˈtɪɚs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với terce: giờ kinh điển thứ ba hoặc thời gian phục vụ của nódanh từSynonym of terce: the third canonical hour or its service.
  2. Thùng có kích thước nhất định hoặc thể tích của thùng được dùng làm thước đo dung tích. Lớn hơn thùng nhưng nhỏ hơn đầu heodanh từA cask of a certain size, or its volume used as a measure of capacity. Larger than a barrel but smaller than a hogshead.
  3. Âm thứ ba của thang âm. Xem trung giandanh từThe third tone of the scale. See mediant.
  4. Chuỗi gồm ba lá bài giống nhau. Bậc quân át, vua và hoàng hậu được gọi là cấp bậc chínhdanh từA sequence of three playing cards of the same suit. Tierce of ace, king and queen is called tierce-major.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tierceDạng gốc (base form)
  2. tiercesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tierce de Picardiedanh từĐồng nghĩa với Picardy third

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vị trí phòng thủ thứ ba
  1. Vị trí phòng thủ thứ ba, tay cầm kiếm giơ cao ngang lưng và mũi kiếm cao ngang đầuThe third defensive position, with the sword hand held at waist height, and the tip of the sword at head height.

Ví dụ

  • , 28 . , . 14, re-enacted 252 , 126 , 126 , 84 , 63 , 41 , 31.5 , 18.5 .
  • [] lion-look, , , ; , , ; .
  • , . Stubb; , .

AI