tercio
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈteɾsjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thứ ba, một trong ba phần bằng nhautính từthird, one of three equal parts
- Các giai đoạn trong ba giai đoạn của một trận đấu bò: vara, banderilla và cuối cùng là cái chếtqua tiếng Anhdanh từtercio
- Chai bia 0,33 lítdanh từ0.33 liter bottle of beer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mal terciodanh từ | danh từ | Bánh xe thứ ba, đặc biệt là một người khó chịu |
| cambiar de terciođộng từ | động từ | Thay đổi chủ đề |
| un tercio | Một phần ba | |
| regla de los terciosdanh từ | danh từ | Quy tắc một phần ba |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thứ ba
- Thứ ba, một trong ba phần bằng nhauthird, one of three equal parts
Họ từ (word family)
cùng gốc tercioVí dụ
- .