Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khoảng thời gian giữa 2 sự kiệndanh từA distance in space.
- Khoảng thời giandanh từA period of time.
- Khoảng cách âmdanh từThe difference (a ratio or logarithmic measure) in pitch between two notes, often referring to those two pitches themselves (otherwise known as a dyad).
- Đoạn liên tục trên trục sốdanh từA connected section of the real line which may be empty or have a length of zero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intervalDạng gốc (base form)
- intervalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interval between | Khoảng thời gian giữa | |
| interval of silence | Khoảng im lặng | |
| interval timer | Bộ hẹn giờ ngắt quãng | |
| interval trainingdanh từ | danh từ | Tập luyện ngắt quãng |
| time intervaldanh từ | danh từ | Khoảng thời gian xác định |
| confidence intervaldanh từ | danh từ | Khoảng tin cậy |
| unit intervaldanh từ | danh từ | Khoảng [0,1], là tập hợp tất cả các số thực x sao cho 0 nhỏ hơn hoặc bằng x và x nhỏ hơn hoặc bằng một |
| high-intensity interval trainingdanh từ | danh từ | Chế độ tập luyện thể dục thường bao gồm những khoảng thời gian ngắn tập luyện cường độ cao, sau đó là những khoảng nghỉ ngắn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khoảng nghỉ
- Khoảng nghỉ, thời gian gián đoạnAn intermission.
Họ từ (word family)
cùng gốc intervalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinterval
- từ tiếng Pháp cổintervalle
- từ tiếng Latinhintervallum“space between, interval, distance, interval of time, pause, difference; literally, space between two palisades or walls”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' , / .Giữa hai đạo quân chỉ còn một khoảng không gian hẹp
- khoảng thời gian giữa các cơn co thắt khi sinh
- .Có một khoảng thời gian dài trước khi anh ấy đáp lại