Dịch

interval training

danh từ (noun)
US/ˈɪntɚvəl ˈtɹeɪnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tập luyện ngắt quãngdanh từkhông đếm được (uncountable)Training based upon a series of high-intensity workouts interspersed with rest or relief periods.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

high-intensity interval trainingdanh từChế độ tập luyện thể dục thường bao gồm những khoảng thời gian ngắn tập luyện cường độ cao, sau đó là những khoảng nghỉ ngắn

Ví dụ

  • .Kết hợp tập luyện ngắt quãng để đốt cháy mỡ.
  • .Sử dụng đồng hồ bấm giờ hoặc bộ hẹn giờ cho tập luyện ngắt quãng.
  • .Thử tập luyện ngắt quãng cường độ cao cho các buổi tập nhanh.

AI