Nghĩa chính
- Tập luyện ngắt quãngdanh từkhông đếm được (uncountable)Training based upon a series of high-intensity workouts interspersed with rest or relief periods.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-intensity interval trainingdanh từ | danh từ | Chế độ tập luyện thể dục thường bao gồm những khoảng thời gian ngắn tập luyện cường độ cao, sau đó là những khoảng nghỉ ngắn |
Ví dụ
- .Kết hợp tập luyện ngắt quãng để đốt cháy mỡ.
- .Sử dụng đồng hồ bấm giờ hoặc bộ hẹn giờ cho tập luyện ngắt quãng.
- .Thử tập luyện ngắt quãng cường độ cao cho các buổi tập nhanh.