Dịch

3d

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của three-dimensionaltính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of three-dimensional.
  2. Tiền xu, ba xu, đồng tiền có giá trị ba xudanh từthruppence, threepence, a coin valuing three pennies

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

3D printingdanh từSản xuất các vật thể rắn ba chiều từ các mô hình kỹ thuật số
3D printedtính từĐược tạo ra bằng cách sử dụng máy in 3D
3D pendanh từCông cụ giống như cây bút có thể nấu chảy một sợi chỉ đặc biệt thành các mô hình ba chiều (tượng 3D)
3D jobdanh từCông việc lao động chân tay thường do người di cư đảm nhiệm
3D printdanh từ, động từVật thể rắn ba chiều được tạo ra bằng máy in 3D
3D printerdanh từThiết bị để tạo ra các vật thể rắn ba chiều từ mô hình kỹ thuật số
3D scannerdanh từThiết bị phân tích một vật thể hoặc môi trường trong thế giới thực để thu thập dữ liệu về hình dạng và có thể cả màu sắc của nó
3D ICdanh từViết tắt của three-dimensional integrated circuit

AI