3d
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của three-dimensionaltính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of three-dimensional.
- Tiền xu, ba xu, đồng tiền có giá trị ba xudanh từthruppence, threepence, a coin valuing three pennies
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3D printingdanh từ | danh từ | Sản xuất các vật thể rắn ba chiều từ các mô hình kỹ thuật số |
| 3D printedtính từ | tính từ | Được tạo ra bằng cách sử dụng máy in 3D |
| 3D pendanh từ | danh từ | Công cụ giống như cây bút có thể nấu chảy một sợi chỉ đặc biệt thành các mô hình ba chiều (tượng 3D) |
| 3D jobdanh từ | danh từ | Công việc lao động chân tay thường do người di cư đảm nhiệm |
| 3D printdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vật thể rắn ba chiều được tạo ra bằng máy in 3D |
| 3D printerdanh từ | danh từ | Thiết bị để tạo ra các vật thể rắn ba chiều từ mô hình kỹ thuật số |
| 3D scannerdanh từ | danh từ | Thiết bị phân tích một vật thể hoặc môi trường trong thế giới thực để thu thập dữ liệu về hình dạng và có thể cả màu sắc của nó |
| 3D ICdanh từ | danh từ | Viết tắt của three-dimensional integrated circuit |