Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lá bài ba, con súc sắc badanh từA playing card or die with the rank of three.
- Điểm badanh từA score of three in cards, dice, or dominoes.
- Đồng ba xudanh từA three penny coin; a thrippence.
- Người mang tên đời thứ badanh từThe third bearer of the same personal name in a family, often denoted by suffixed Roman numeral III.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treyDạng gốc (base form)
- treysSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhánh sừng hươu thứ ba
- The third branch of a deer's antler.
Ví dụ
- , , . ; . , .Thưa ngài, khi tôi nhìn thấy con Át, nó nhắc nhở tôi rằng chỉ có một Chúa duy nhất. Con Hai nhắc tôi rằng kinh thánh chia thành hai phần Cựu Ước và Tân Ước. Và khi tôi thấy con Ba, tôi nghĩ đến Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh Thần.
Họ từ (word family)
cùng gốc treyTừ liên quan (related word)