Dịch

tres

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đàn tresdanh từA three-course stringed instrument similar to a guitar; the Cuban variant has six strings, and the Puerto Rican has nine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tresDạng gốc (base form)
  2. tresesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tres Riosdanh từ riêngĐô thị của Rio de Janeiro, Brazil
tres-tinedanh từChiếc răng thứ ba phía trên gốc gạc hươu
Tres Pinosdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Benito, California, Hoa Kỳ
tres lechesdanh từBánh ba sữa
Tres Crucesdanh từ riêngThị trấn và đô thị ở tỉnh Humahuaca, tỉnh Jujuy, Argentina
Barangay Tresdanh từ riêngBarangay ở Cabuyao, Laguna, Philippines
Treinta y Tresdanh từ riêngThành phố và tỉnh của Uruguay

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatres“three”

Cùng gốc (doublet)threetrey

Ví dụ

  • Tagalog-speaker , "," "" "" "tatlo" . , Anglo-Japanese , .Việc người nói tiếng Tagalog gọi số "3" là "tres" tiếng Tây Ban Nha, "tri" tiếng Anh hay "tatlo" bản địa tùy thuộc vào từng người. Giống như tiếng Nhật có số thuần Nhật, số Hán-Nhật và cả số Anh-Nhật ít chính thức hơn, tiếng Tagalog cũng tương tự có ba bộ số.

AI