Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự xâm phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intentional interference with another's property or person.
- Lạm dụng, phiền nhiễuđộng từnội động từ (intransitive)To go too far; to put someone to inconvenience by demand or importunity; to intrude.
- Xâm phạmđộng từTo enter someone else's property illegally.
- Ra lệnh cấm xâm nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To subject [someone] to a trespass notice, formally notifying them that they are prohibited from entry to a property, such that any current or future presence there will constitute trespass, (especially) criminal trespass
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trespassNguyên thể (infinitive)
- trespassesSố nhiều (plural)
- trespassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trespassingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trespass (on sth)xâm nhập trái phép (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| light trespassdanh từ | danh từ | Xâm nhập ánh sáng |
| trespass offeringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guilt offering |
| trespass on the casedanh từ | danh từ | Hành vi vi phạm tổng thể theo luật thông thường của Anh, liên quan đến hành vi xâm phạm bất kỳ thứ gì khác ngoài một cá nhân có thể bị kiện |
| trespass to chattelsdanh từ | danh từ | Tội cố ý can thiệp vào việc sở hữu hợp pháp tài sản sở hữu (tài sản cá nhân di chuyển) của người khác |
| anti-trespass | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tội lỗi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)sin
Ví dụ
- 17.1% [] , [...].Các vấn đề cơ sở hạ tầng bên ngoài như thời tiết khắc nghiệt và việc xâm nhập trái phép đã gây ra 17,1% số vụ hủy chuyến tàu.
- , Xin tha nợ cho chúng con, như chúng con cũng tha kẻ có nợ chúng con
- lạm dụng thời gian hoặc sự kiên nhẫn của người khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vượt quá giới hạn
Họ từ (word family)
cùng gốc trespassNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrespas
- từ tiếng Pháp cổtrespas“passage; offense against the law”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitrespassen
- từ tiếng Pháp cổtrespasser“to go across or over, transgress”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung