Dịch

trespass

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹɛspɪs/US/ˈtɹæspæs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự xâm phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intentional interference with another's property or person.
  2. Lạm dụng, phiền nhiễuđộng từnội động từ (intransitive)To go too far; to put someone to inconvenience by demand or importunity; to intrude.
  3. Xâm phạmđộng từTo enter someone else's property illegally.
  4. Ra lệnh cấm xâm nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To subject [someone] to a trespass notice, formally notifying them that they are prohibited from entry to a property, such that any current or future presence there will constitute trespass, (especially) criminal trespass

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trespassNguyên thể (infinitive)
  2. trespassesSố nhiều (plural)
  3. trespassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trespassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trespass (on sth)xâm nhập trái phép (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

light trespassdanh từXâm nhập ánh sáng
trespass offeringdanh từĐồng nghĩa với guilt offering
trespass on the casedanh từHành vi vi phạm tổng thể theo luật thông thường của Anh, liên quan đến hành vi xâm phạm bất kỳ thứ gì khác ngoài một cá nhân có thể bị kiện
trespass to chattelsdanh từTội cố ý can thiệp vào việc sở hữu hợp pháp tài sản sở hữu (tài sản cá nhân di chuyển) của người khác
anti-trespassChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tội lỗi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)sin

Ví dụ

  • 17.1% [] , [...].Các vấn đề cơ sở hạ tầng bên ngoài như thời tiết khắc nghiệt và việc xâm nhập trái phép đã gây ra 17,1% số vụ hủy chuyến tàu.
  • , Xin tha nợ cho chúng con, như chúng con cũng tha kẻ có nợ chúng con
  • lạm dụng thời gian hoặc sự kiên nhẫn của người khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrespas
  2. từ tiếng Pháp cổtrespas“passage; offense against the law”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrespassen
  2. từ tiếng Pháp cổtrespasser“to go across or over, transgress”

AI