Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vượt quá, vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To pass beyond the limits of something.
- Vượt trội, hơn hẳnđộng từngoại động từ (transitive)To surpass, as in intensity or power; to excel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transcendNguyên thể (infinitive)
- transcendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transcendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transcendingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transcend sthvượt qua cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trèo lên
- Trèo lên, leo lênTo climb; to mount.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta không thể vượt qua những gì chúng ta từ chối đối mặt.
- .Giá trị của nàng vượt trội biết bao so với đồng loại.
- , , nàng thơ của bạn bay vút lên cao, rồi vượt qua cả giới hạn đó, cất cánh bay lượn giữa các vì sao trên thiên đàng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc transcendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitranscenden
- từ tiếng Pháp cổtranscender
- từ tiếng Latinhtranscendō“to climb over, step over, surpass, transcend”