Dịch

transcendent

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vượt giới hạn, siêu việttính từSurpassing usual limits.
  2. Tuyệt vời, siêu việttính từSupreme in excellence.
  3. Ngoài tầm nhận thứctính từBeyond the range of usual perception.
  4. Điều siêu việt, cái tuyệt vờidanh từThat which surpasses or is supereminent; something excellent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transcendentDạng gốc (base form)
  2. transcendentsSố nhiều (plural)
  3. more transcendentSo sánh hơn (comparative)
  4. most transcendentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

transcendental egodanh từBản thân có ý thức là chủ thể thống nhất trong trải nghiệm của một người và bản thân nó không thể được trải nghiệm như một đối tượng, được Immanuel Kant (1724-1804) hiểu là chỉ có thể biết được bằng suy luận, và được Edmund Husserl (1859-1938) hiểu là ý thức thuần túy
transcendental numberdanh từ(toán học) Số siêu việt
transcendental realismdanh từTrường phái triết học có thể được đặt cạnh chủ nghĩa duy tâm siêu việt ở chỗ nó nhìn mọi thứ theo cách chúng thực sự là như thế nào hơn là cách chúng xuất hiện đối với người thực hiện
transcendental critiquedanh từSự phê phán một triết lý từ quan điểm tôn giáo (hoặc siêu việt)
transcendental functiondanh từCác hàm độc lập về mặt đại số với (các) biến của nó; một hàm không thỏa mãn một phương trình đa thức mà bản thân các hệ số của nó cũng là đa thức
transcendental idealismdanh từTrường phái triết học được đề xuất đầu tiên bởi Immanuel Kant. Nó có thể được đặt cạnh chủ nghĩa hiện thực siêu việt ở chỗ nó nhìn mọi thứ theo cách chúng xuất hiện đối với diễn viên hơn là chúng thực sự như thế nào

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Siêu thoát
  1. Siêu thoát, thoát tụcFree from constraints of the material world.

Nguồn gốc (etymology)

transcend-ent

  1. mượn từ tiếng Latinhtrānscendēns

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " . ... . . .""Một phát. Chiến tranh không thể chỉ thắng bằng một... ồ. Ôi trời. Lũ ngốc siêu đẳng các người đáng lẽ không nên đặt thiết bị phát tín hiệu ở đó."
  • , ; Marchmont's .Cả hai đứng lặng, nhìn nhau; Walter thực sự say sưa trước vẻ đẹp tuyệt trần của phu nhân Marchmont.
  • .Bạn tin rằng tình yêu là siêu việt và vĩnh cửu.

AI