Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm quá mức, vượt quá giới hạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach above or beyond, especially to an excessive degree.
- Vô hiệu hóa quyền tài sảnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To defeat or override a person's interest in property; (UK, specifically) of a holder of the legal title of real property: by mortgaging or selling the legal title to a third party, to cause another person's equitable right in the property to be dissolved and to be replaced by an equitable right in the money received from the third party.
- Làm quá sức, vượt quá khả năngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To do something beyond an appropriate limit, or beyond one's ability; to overextend.
- Sự làm quá đà, sự vượt quádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of extending or reaching over, especially if too far or too much; overextension.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overreachNguyên thể (infinitive)
- overreachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overreachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overreachingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overreach (yourself)quá tự tin, làm quá sức mình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overreach boot | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Chạm móng sau vào gót trước
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)phản thân (reflexive)Of a horse: to strike the heel of a forefoot with the toe of a hindfoot.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overreachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioverrechen“to rise above; to extend beyond or over; to encroach; to catch, overtake; to reach; to obtain wrongfully (?); to take up (a book) to revise it”
Ví dụ
- 1926, [...] [ ] , , " ."Vào tháng 9 năm 1926, [...] ông đã vắt kiệt sức lực của mình trong những chuyến đi bộ trên núi và các đèo thuộc vùng Hồ yêu dấu của mình, bị thương ở chân và "được tìm thấy trong tình trạng kiệt sức và được đưa đến một quán trọ gần đó.
- , , , , general's , complainant's .Do đó, trong luật công bằng, Wood không được phép tiến hành vụ kiện đòi đất để lấy lại quyền sở hữu đất theo tước hiệu mua từ bang thông qua cuộc bán đấu giá của tổng chưởng lý, vốn theo luật pháp đã vô hiệu hóa tước hiệu của nguyên đơn.
- , fact-finders .Các chuyên gia phải tự nhắc nhở mình không được lạm dụng phạm vi dữ liệu của họ và không thay thế các giá trị bằng các sự thật có cơ sở khoa học, đồng thời phải biết khi nào nên thông báo cho người tìm kiếm sự thật về giới hạn của kiến thức.