Dịch

invasión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/imbaˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự xâm lược, sự xâm lăng, sự tràn ngậpdanh từinvasion
  2. Sự xâm phạm, sự xâm nhậpdanh từtrespass

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invasiónDạng gốc (base form)
  2. invasionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tropa de invasiónQuân xâm lược
invasión de la privacidadChưa có nghĩa
invasión militarChưa có nghĩa
resistir a una invasiónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta phải chống lại sự xâm lấn của tiếng Anh.
  • .Cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh vừa mới bắt đầu.
  • .Cuốn sách này viết về cuộc xâm lược của người La Mã.

AI