Dịch

traipse

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đi bộ một cách bừa bộn hoặc kém hấp dẫn; đi qua bụi bẩnđộng từnội động từ (intransitive)To walk in a messy or unattractively casual way; to trail through dirt.
  2. Đi lại, đặc biệt là khi phải tốn nhiều công sức hoặc nỗ lực không cần thiếtđộng từnội động từ (intransitive)To walk about, especially when expending much effort, or unnecessary effort.
  3. Đi du lịch có mục đích; thường là một số lượng đáng kể hoặc tẻ nhạtđộng từnội động từ (intransitive)To travel with purpose; usually a significant or tedious amount.
  4. Cuộc đi bộ dài hoặc mệt mỏidanh từA long or tiring walk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traipseNguyên thể (infinitive)
  2. traipsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. traipsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. traipsingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đi bộ (một khoảng cách hoặc hành trình) mệt mỏi hoặc nỗ lực
  1. ngoại động từ (transitive)To walk (a distance or journey) wearily or with effort

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc traipse

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptrépasser“pass over or beyond”

Ví dụ

  • , , , / , / , Castalia’s [...].
  • .
  • , .

AI