Dịch

hike

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cuộc đi bộdanh từA long walk, usually for pleasure or exercise.
  2. Sự tăng mạnh, mức tăng giá đột ngộtdanh từAn abrupt increase.
  3. Đi bộ đường dàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take a long walk (on something) for pleasure or exercise.
  4. Chạy mau, tiến lênthán từLet's go; get moving. A command to a dog sled team, given by a musher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hikeNguyên thể (infinitive)
  2. hikesSố nhiều (plural)
  3. hikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hikingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hike in sthsự tăng vọt về cái gìthe latest hike in interest ratesđợt tăng lãi suất mới nhất
  • hike sthđi bộ xuyên qua cái gìI always wanted to hike the Rockies.Tôi luôn muốn đi xuyên qua dãy núi Rocky.
  • hike sth (up)tăng vọt cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Đường chuyền bắt đầu đợt tấn công
  1. The snap of the ball to start a play.

Ví dụ

  • , , . , , "" .Chà, nếu việc tìm thấy tổ mang lại cho anh ta nhiều niềm vui thì anh ta được chào đón đến với những quả trứng. Tôi có thể săn một chùm cỏ khác, đẻ một đàn cỏ khác và nuôi đàn con của mình trong yên bình trong khi nó đi "đi bộ" săn trứng ở Flathead.
  • city's .Chính tại khuôn viên trường này vào mùa đông năm ngoái, cộng đồng người đồng tính đã đi đầu trong các cuộc biểu tình phản đối việc tăng học phí được đề xuất và thông qua trong cuộc khủng hoảng tài chính của thành phố.
  • .Cô ấy khẽ vén váy lên một cách duyên dáng khi xoay người và thong thả bước xuống cầu thang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bộ đường dài
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihytchen

AI