Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hikeathon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự kiện từ thiện trong đó người tham gia đi bộ đường dài
danh từ
A charity event in which participants go hiking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hikeathon
Dạng gốc
(base form)
hikeathon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hike
+
-athon
AI
1
Sự kiện từ thiện trong đó người tham gia đi bộ đường dài
1
Sự kiện từ thiện trong đó người tham gia đi bộ đường dài
1
Sự kiện từ thiện trong đó người tham gia đi bộ đường dài