Dịch

hitchhiker

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người xin có giangdanh từA person or thing that hitchhikes.
  2. Vật phẩm hitchhikerdanh từAn item attached to a travel bug and hidden in a geocache to be found and transported to other caches or around the world.
  3. Điệu nhảy hitchhikerdanh từA dance move in which the dancer mimics the motions of someone thumbing a ride.
  4. Quả ké, cây có gai bámdanh từA bur that attaches and clings to clothing, or a bur-bearing plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hitchhikerDạng gốc (base form)
  2. hitchhikersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quảng cáo nối tiếp
  1. An advertisement at the end of a programme.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] .… và các mạng lưới đã thực hiện các bước để điều chỉnh hoặc loại bỏ việc dồn dập các đoạn quảng cáo giữa các chương trình vốn là kết quả của việc sử dụng các quảng cáo nối tiếp và quảng cáo dẫn.
  • .Sami đã từng là một người đi xin đi nhờ xe.
  • .Tôi đã cho một người đi xin đi nhờ xe đi cùng.

AI