Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không tham gia, ngồi ngoàiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To decline to participate; particularly, to decline to dance.
- Chờ cho đến khi kết thúcđộng từngoại động từ (transitive)To await the cessation of, without taking part.
- Tạm rời bàn chơiđộng từTo be away from the table in the midst of an ongoing game, thus automatically placing one's forced bets and otherwise folding every hand when it is one's time to act.
- Nghiêng người ra ngoài thuyềnđộng từTo lean out to the windward side of a sailboat in order to counterbalance the effects of the wind on the sails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sit outNguyên thể (infinitive)
- sits outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sit outsSố nhiều (plural)
- sat out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sitting outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xoay người thoát khỏi thế bị đè
- To escape a hold while face down by swinging one's legs around into the sitting position.
Ví dụ
- , , .Tôi không thích bản nhạc này, và tôi cũng khá mệt, nên tôi nghĩ mình sẽ không tham gia điệu nhảy này.
- two-match .Huấn luyện viên trưởng đội tuyển Anh Roy Hodgson đã ngay lập tức đưa Rooney trở lại sau hai trận treo giò thay cho Andy Carroll với yêu cầu phải tạo dấu ấn muộn màng trong chiến dịch sau khi phải ngồi ngoài trận hòa với Pháp và chiến thắng trước Thụy Điển.
- , , .Tôi không thích bản nhạc này, và tôi cũng khá mệt, nên tôi nghĩ mình sẽ ngồi ngoài thôi.
Xuất hiện ở từ khác
- dancetrái nghĩaChủ động ngồi ngoài và không tham gia khiêu vũ.