Nghĩa chính
- Kéo xốc lên, tăng vọtđộng từngoại động từ (transitive)To lift; to tug or pull upwards.
- Tăng hoặc tăng mạnh; đi lang thangđộng từngoại động từ (transitive)To raise or increase sharply; to hike.
- Di chuyển lên trên; cưỡi lênđộng từnội động từ (intransitive)To move upwards; to ride up.
Ví dụ
- .
- .
- , .