Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Balôdanh từA knapsack, sometimes mounted on a light frame, but always supported by straps, worn on a person’s back for the purpose of carrying things, especially when hiking, or on a student's back when carrying books.
- Ba lô thiết bị, bộ đeo lưngdanh từA similarly placed item containing a parachute or other life support equipment.
- Đi bộ dã ngoại, đi phượtđộng từnội động từ (intransitive)To hike and camp overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack.
- Đi du lịch bụi, đi phượtđộng từnội động từ (intransitive)To engage in low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backpackNguyên thể (infinitive)
- backpacksSố nhiều (plural)
- backpackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backpackingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carry a backpack | Mang ba lô | |
| heavy backpack | Ba lô nặng | |
| pack a backpack | Xếp đồ vào ba lô | |
| wear a backpack | Đeo ba lô | |
| backpack rapdanh từ | danh từ | Nhạc rap ngầm hoặc thay thế |
| backpack nukedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với suitcase nuke |
| backpack rapperdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ biểu diễn nhạc rap ba lô |
| backpack fundingdanh từ | danh từ | Hình thức tài trợ giáo dục trong đó tiền được phân bổ cho từng học sinh chứ không phải cho các khu học chánh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cho vào ba lô
- ngoại động từ (transitive)Cho vào ba lô, đeo trên lưngTo place or carry (an item or items) in a backpack.
Xuất hiện ở từ khác
- bagkết hợpba lô
Họ từ (word family)
cùng gốc backpackNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nhiều ghế ngồi có dán nhãn đặt trước, trong khi giá để hành lý chất đầy ba lô và va li.
- .Tôi đã dành một tháng đi bộ dã ngoại ở dãy Rockies.
- .Các phi hành gia đeo bình dưỡng khí trên lưng khi đi bộ ngoài không gian.