Dịch

backpack

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Balôdanh từA knapsack, sometimes mounted on a light frame, but always supported by straps, worn on a person’s back for the purpose of carrying things, especially when hiking, or on a student's back when carrying books.
  2. Ba lô thiết bị, bộ đeo lưngdanh từA similarly placed item containing a parachute or other life support equipment.
  3. Đi bộ dã ngoại, đi phượtđộng từnội động từ (intransitive)To hike and camp overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack.
  4. Đi du lịch bụi, đi phượtđộng từnội động từ (intransitive)To engage in low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backpackNguyên thể (infinitive)
  2. backpacksSố nhiều (plural)
  3. backpackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backpackingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carry a backpackMang ba lô
heavy backpackBa lô nặng
pack a backpackXếp đồ vào ba lô
wear a backpackĐeo ba lô
backpack rapdanh từNhạc rap ngầm hoặc thay thế
backpack nukedanh từĐồng nghĩa với suitcase nuke
backpack rapperdanh từNghệ sĩ biểu diễn nhạc rap ba lô
backpack fundingdanh từHình thức tài trợ giáo dục trong đó tiền được phân bổ cho từng học sinh chứ không phải cho các khu học chánh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cho vào ba lô
  1. ngoại động từ (transitive)Cho vào ba lô, đeo trên lưngTo place or carry (an item or items) in a backpack.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nhiều ghế ngồi có dán nhãn đặt trước, trong khi giá để hành lý chất đầy ba lô và va li.
  • .Tôi đã dành một tháng đi bộ dã ngoại ở dãy Rockies.
  • .Các phi hành gia đeo bình dưỡng khí trên lưng khi đi bộ ngoài không gian.

AI