Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tập hợp các giá trị từ đó một tập hợp con được chọndanh từA set of values from which a subset is chosen.
- Đi bộ đường dài với ba lô nặng trĩu, thường là qua đêm hoặc lâu hơnđộng từTo go hiking while burdened with a knapsack, usually overnight or for longer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knapsackNguyên thể (infinitive)
- knapsacksSố nhiều (plural)
- knapsackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knapsackingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knapsack problemdanh từ | danh từ | Bài toán tối ưu hóa tổ hợp: cho một tập hợp các mục, mỗi mục có trọng số và giá trị, xác định mục nào sẽ đưa vào bộ sưu tập sao cho tổng trọng số nhỏ hơn hoặc bằng một giới hạn nhất định và tổng giá trị càng lớn càng tốt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc hộp bằng vải canvas hoặc da để đựng đồ ở phía sau
- A case of canvas or leather, for carrying items on the back.
Ví dụ
- , brother's , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc knapsackTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Hạ Đứcknapzak
- từ tiếng Hà Lanknapzak
- từ tiếng Hà Lan trung đạicnappen“to bite with teeth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha