Dịch

backpacking

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đi bộ đường dài mang ba lô, dã ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)Hiking and camping overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack.
  2. Du lịch ba lô, đi phượtdanh từkhông đếm được (uncountable)Low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodations.

Cụm từ (phrase)

backpacking tripChuyến đi phượt
go backpackingĐi du lịch bụi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , Vieng. .Hai thiếu niên người Úc, đều đến từ Melbourne, đang tận hưởng chuyến du lịch ba lô thì bị ốm sau một đêm đi chơi ở Văng-viêng. Thị trấn nông thôn đẹp như tranh vẽ ở miền bắc Lào này từ lâu đã là một điểm đến đi phượt nổi tiếng.
  • .Chúng tôi đang đi du lịch mang ba lô.
  • .Cô ấy đang đi phượt.

AI