backpacking
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đi bộ đường dài mang ba lô, dã ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)Hiking and camping overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack.
- Du lịch ba lô, đi phượtdanh từkhông đếm được (uncountable)Low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodations.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backpacking trip | Chuyến đi phượt | |
| go backpacking | Đi du lịch bụi |
Ví dụ
- , , Vieng. .Hai thiếu niên người Úc, đều đến từ Melbourne, đang tận hưởng chuyến du lịch ba lô thì bị ốm sau một đêm đi chơi ở Văng-viêng. Thị trấn nông thôn đẹp như tranh vẽ ở miền bắc Lào này từ lâu đã là một điểm đến đi phượt nổi tiếng.
- .Chúng tôi đang đi du lịch mang ba lô.
- .Cô ấy đang đi phượt.