Dịch

rucksack

B1danh từ (noun)
UK/ˈɹʊkˌsæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cái ba lôdanh từA bag carried on the back or shoulder, supported by straps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rucksackDạng gốc (base form)
  2. rucksacksSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcRucksack

Ví dụ

  • .Ai đó đã ăn trộm ba lô của tôi.
  • .Ba lô của tôi rất nặng.
  • .Cái ba lô của bạn ở trên bàn làm việc của tôi.

AI