Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc túi nhỏ, chắc chắn được đeo sau lưng hoặc đeo vai, thường chỉ có một dây đeo và ban đầu được làm bằng vải bạtdanh từA small, strong bag carried on the back or the shoulder, usually with only one strap, and originally made of canvas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haversackDạng gốc (base form)
- haversacksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc bao đựng yến mạch hoặc túi mũi cho ngựa
- An oat-sack, or nosebag for a horse.
Ví dụ
- , , , , , , , pale-faced don’t , .
- , /
Họ từ (word family)
cùng gốc haversackNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphavresac
- từ tiếng Hạ ĐứcHaaversack
- từ tiếng ĐứcHabersack