backpackers
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà trọ cho khách du lịch ba lôdanh từA hostel catering to backpackers.
Ví dụ
- girl's ' .Cô gái tên là Sherry, đến từ Anh và đang ở tại nhà trọ cho khách du lịch ba lô gần bãi biển.
- .Oleg đã nghe những câu chuyện đáng sợ từ những khách du lịch ba lô khác.
- .Tom và Mary là những khách du lịch ba lô.