Dịch

threepenny

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈθɹʌpəni/

Nghĩa chính

  1. Có giá trị hoặc chi phí ba xutính từkhông so sánh (not comparable)Having a value or cost of threepence.
  2. Ít giá trị; nghĩa là; thô tụctính từkhông so sánh (not comparable)Of little worth; mean; vulgar.
  3. Con tem trị giá ba xudanh từA stamp worth three pence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threepennyDạng gốc (base form)
  2. threepenniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

threepenny bitdanh từĐồng xu cũ của Anh (trước thập phân) có giá trị bằng ba đồng xu cũ

Ví dụ

  • đồng ba xu (Anh)

Họ từ (word family)

cùng gốc threepenny

Nguồn gốc (etymology)

AI