Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dây buộc, dây cápdanh từA rope, cable etc. that holds something in place whilst allowing some movement.
- Giới hạn chịu đựng, sức chịu đựngdanh từThe limit of one's abilities, resources, patience, etc.
- Sự gắn kết, mối liên kếtdanh từAn attachment to a place, time, entity or person.
- Buộc lại, trói buộcđộng từngoại động từ (transitive)To restrict with, or as if with, a tether.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tether sth (to sth)buộc cái gì (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the end of one's tethercụm giới từ | cụm giới từ | Ở giới hạn của sự kiên nhẫn của một người; thất vọng hoặc khó chịu |
| tethera-a-dicksố từ | số từ | Mười ba môn đếm cừu ở Cumbrian |
| tethera-a-bumfitsố từ | số từ | Mười tám trong việc đếm cừu ở Cumbrian |
| tethered aerostatdanh từ | danh từ | Một máy điều hòa không khí, chẳng hạn như một quả bóng bay, được kết nối với mặt đất bằng dây cáp và tời, và được sử dụng làm bệ quan sát, v.v |
| at the end of one’s tethercụm giới từ | cụm giới từ | Ở giới hạn của sự kiên nhẫn của một người; thất vọng hoặc khó chịu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Dây an toàn thuyền
- A strong rope or line that connects a sailor's safety harness to the boat's jackstay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tetherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitether
- từ tiếng Anh cổ*tēoder
- từ tiếng Bắc Âu cổtjóðr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / Chúng ta chịu đựng thời tiết / Chúng ta gắn kết và trói buộc / Đất nước này lại với nhau
- , .Vì giờ làm việc tăng lên, tôi cảm thấy anh ấy đã cạn kiệt sự kiên nhẫn.
- / / thứ níu giữ chúng ta với trọng lực và ánh sáng / liên quan nhiều nhất đến khoảng cách và hình hài / chúng ta tìm thấy trong nước