threefold
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyệt vời gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Three times as great.
- Theo hệ số batrạng từkhông so sánh (not comparable)By a factor of three.
- Đa tạp đại số của chiều 3danh từAn algebraic variety of dimension 3.
- Làm gấp ba; lên gấp bađộng từngoại động từ (transitive)To make threefold; to triple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- threefoldNguyên thể (infinitive)
- threefoldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- threefoldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- threefoldingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| threefold lawdanh từ | danh từ | Nguyên lý quan trọng của Wicca, nói rằng năng lượng mà một người cống hiến cho thế giới, dù tích cực hay tiêu cực, sẽ quay trở lại với họ gấp ba lần |
| thick and threefoldtrạng từ | trạng từ | Liên tiếp nhanh chóng hoặc với số lượng lớn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gấp ba
- không so sánh (not comparable)Triple.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc threefoldVí dụ
- , (#123;1,1#125;,#92;#59;#123;2,1#125;) Calabi-Yau .
- , . , ; , ; , .
- , .