triplicate
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiều gấp ba lần; gấp ba lần; tăng gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Made thrice as much; threefold; tripled.
- Việc tạo ra ba bản sao giống hệt nhau của một cái gì đódanh từkhông đếm được (uncountable)The making of three identical copies of something.
- Mỗi bộ gồm ba đối tượng hoặc bản sao giống hệt nhaudanh từđếm được (countable)Each of a set of three identical objects or copies.
- Tạo ra ba bản sao giống hệt nhau của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To make three identical copies of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triplicateNguyên thể (infinitive)
- triplicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- triplicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- triplicatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in triplicatecụm giới từ | cụm giới từ | Gồm ba bản |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng gấp ba
- ngoại động từ (transitive)To triple.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc triplicateVí dụ
- , , .
- , 30 60 . (30 60 ).
- , ? , , .