Dịch

treble

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
US/ˈtɹɛbəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Lượng gấp batính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the highest singing voice or part in harmonized music.
  2. Giọng kim, bè caodanh từThe highest singing voice (especially as for a boy) or part in musical composition.
  3. Người giọng kim, đàn âm vực caodanh từA person or instrument having a treble voice or pitch; a boy soprano.
  4. Kêu the thé, rít lênđộng từnội động từ (intransitive)To make a shrill or high-pitched noise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trebleNguyên thể (infinitive)
  2. treblesSố nhiều (plural)
  3. trebledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • treble sthlàm cái gì tăng gấp baHe trebled his earnings in two years.Anh ấy đã làm thu nhập của mình tăng gấp ba trong hai năm.

Cụm từ (phrase)

historic trebleCú ăn ba lịch sử
treble clefdanh từKhóa Sol
treble damagesKhoản bồi thường gấp ba
win a trebleĐoạt cú ăn ba
treble Cdanh từNốt C chính xác là một quãng tám trên nốt C giữa
treble hookdanh từLưỡi câu có ba lưỡi câu có chung một lưỡi câu, mỗi điểm cách nhau 120°
treble staffdanh từKhuông nhạc bắt đầu bằng khóa treble
treble-headingdanh từViệc sử dụng ba đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Gấp ba
  1. không so sánh (not comparable)Gấp ba, ba phầnThreefold, triple.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitreble
  2. từ tiếng Pháp cổtreble
  3. từ tiếng Latinhtriplus

Cùng gốc (doublet)triple

Ví dụ

  • , , , , , , " ," , , .Anh ngậm điếu xì gà, dùng tay phải trên các phím âm vực cao bắt đầu chơi giai điệu bài hát mang tên The Kinkajou theo các quãng tám, một bài hát trớ trêu thay đã nổi rồi chìm vào quên lãng từ trước khi anh ra đời.
  • , , , , ; , , .Mỗi người đóng góp một xu mỗi tuần, từ sáu mươi tuổi trở lên và dưới tám mươi, sẽ có quyền nhận gấp ba số tiền đóng của mình vào cuối năm; nghĩa là tiền gốc của bản thân cộng thêm hai lần ngần ấy.
  • ( ), , , .Bè counter dịch nốt nhìn thấy xuống quãng năm dưới (với nốt cực trầm thì xuống quãng mười hai), bè mene và countertenor giữ nguyên nốt, bè treble dịch lên quãng tám trên, và bè quadreble lên quãng mười hai trên.

AI