Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Lượng gấp batính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the highest singing voice or part in harmonized music.
- Giọng kim, bè caodanh từThe highest singing voice (especially as for a boy) or part in musical composition.
- Người giọng kim, đàn âm vực caodanh từA person or instrument having a treble voice or pitch; a boy soprano.
- Kêu the thé, rít lênđộng từnội động từ (intransitive)To make a shrill or high-pitched noise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- treble sthlàm cái gì tăng gấp baHe trebled his earnings in two years.Anh ấy đã làm thu nhập của mình tăng gấp ba trong hai năm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| historic treble | Cú ăn ba lịch sử | |
| treble clefdanh từ | danh từ | Khóa Sol |
| treble damages | Khoản bồi thường gấp ba | |
| win a treble | Đoạt cú ăn ba | |
| treble Cdanh từ | danh từ | Nốt C chính xác là một quãng tám trên nốt C giữa |
| treble hookdanh từ | danh từ | Lưỡi câu có ba lưỡi câu có chung một lưỡi câu, mỗi điểm cách nhau 120° |
| treble staffdanh từ | danh từ | Khuông nhạc bắt đầu bằng khóa treble |
| treble-headingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng ba đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Gấp ba
- không so sánh (not comparable)Gấp ba, ba phầnThreefold, triple.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc trebleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitreble
- từ tiếng Pháp cổtreble
- từ tiếng Latinhtriplus
Cùng gốc (doublet)triple
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , " ," , , .Anh ngậm điếu xì gà, dùng tay phải trên các phím âm vực cao bắt đầu chơi giai điệu bài hát mang tên The Kinkajou theo các quãng tám, một bài hát trớ trêu thay đã nổi rồi chìm vào quên lãng từ trước khi anh ra đời.
- , , , , ; , , .Mỗi người đóng góp một xu mỗi tuần, từ sáu mươi tuổi trở lên và dưới tám mươi, sẽ có quyền nhận gấp ba số tiền đóng của mình vào cuối năm; nghĩa là tiền gốc của bản thân cộng thêm hai lần ngần ấy.
- ( ), , , .Bè counter dịch nốt nhìn thấy xuống quãng năm dưới (với nốt cực trầm thì xuống quãng mười hai), bè mene và countertenor giữ nguyên nốt, bè treble dịch lên quãng tám trên, và bè quadreble lên quãng mười hai trên.