Dịch

shrill

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ʃɹɪl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chói tai, réo rắttính từHigh-pitched and piercing.
  2. Giọng chói tai, giọng thétính từHaving a shrill voice.
  3. ; (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéođộng từTo make a shrill noise.
  4. Tiếng chói tai, tiếng rédanh từA shrill sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrillNguyên thể (infinitive)
  2. shrillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shrilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shrillingPhân từ I (present participle)
  5. shrillerSo sánh hơn (comparative)
  6. shrillestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sắc bén
  1. Sắc bén, nhạy bénSharp or keen to the senses.

Ví dụ

  • .Khu rừng vang lên tiếng chim kêu the thé.
  • " !" , . " ," , , " !" […] ", !" ."Đó là cô Halliday!" người giúp việc kêu lên khi mở cửa. "Ôi trời," bà nói thêm, nhìn ngược vào sảnh với vẻ mặt buồn bã, "trông cô ấy tệ quá!" [...] "Ôi, trông cô ấy tái mét kìa!" một cô gái có giọng chói tai bế đứa bé trên tay hét lên.
  • , , , , , .Tôi e rằng viên thư ký có một người vợ đanh đá, chua ngoa và nói năng lưu loát.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạischrille
  2. từ tiếng Anh cổsċill“sonorous sounding”

AI