Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chói tai, réo rắttính từHigh-pitched and piercing.
- Giọng chói tai, giọng thétính từHaving a shrill voice.
- ; (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéođộng từTo make a shrill noise.
- Tiếng chói tai, tiếng rédanh từA shrill sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Sắc bén
- Sắc bén, nhạy bénSharp or keen to the senses.
Ví dụ
- .Khu rừng vang lên tiếng chim kêu the thé.
- " !" , . " ," , , " !" […] ", !" ."Đó là cô Halliday!" người giúp việc kêu lên khi mở cửa. "Ôi trời," bà nói thêm, nhìn ngược vào sảnh với vẻ mặt buồn bã, "trông cô ấy tệ quá!" [...] "Ôi, trông cô ấy tái mét kìa!" một cô gái có giọng chói tai bế đứa bé trên tay hét lên.
- , , , , , .Tôi e rằng viên thư ký có một người vợ đanh đá, chua ngoa và nói năng lưu loát.
Họ từ (word family)
cùng gốc shrillNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạischrille
- từ tiếng Anh cổsċill“sonorous sounding”