Nghĩa chính
- , (thơ ca) ba lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Three times.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thrice-weeklytính từ | tính từ | Xảy ra ba lần trong một tuần |
| thrice removedtính từ | tính từ | Bị chia cách bởi ba thế hệ con cháu |
| thrice-monthlytính từ | tính từ | Xảy ra ba lần mỗi tháng |
| first cousin thrice removeddanh từ | danh từ | Chắt của người anh họ đầu tiên của ai đó |
| what happens twice happens thricecụm từ | cụm từ | Sự kiện xảy ra hai lần sẽ xảy ra ba lần |
Họ từ (word family)
cùng gốc thriceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithrice
- từ tiếng Anh cổþriwa
Ví dụ
- bằng ba chừng ấy
- , , !Câu trả lời là không, không, và dứt khoát không!
- , .Đo ba lần, cắt một lần.