Dịch

thrice

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. , (thơ ca) ba lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Three times.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

thrice-weeklytính từXảy ra ba lần trong một tuần
thrice removedtính từBị chia cách bởi ba thế hệ con cháu
thrice-monthlytính từXảy ra ba lần mỗi tháng
first cousin thrice removeddanh từChắt của người anh họ đầu tiên của ai đó
what happens twice happens thricecụm từSự kiện xảy ra hai lần sẽ xảy ra ba lần

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithrice
  2. từ tiếng Anh cổþriwa

Ví dụ

  • bằng ba chừng ấy
  • , , !Câu trả lời là không, không, và dứt khoát không!
  • , .Đo ba lần, cắt một lần.

AI